Công khai theo thông tư 36 năm học 2022-2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai theo thông tư 36 năm học 2022-2023

Biểu mẫu 09

      SỞ GD&ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2022 – 2023

STT Nội dung Chia theo khối lớp  
Lớp10 Lớp 11 Lớp 12  
I Điều kiện tuyển sinh Trúng tuyển vào 10 năm học 2022 – 2023 Học lực và hạnh kiểm lớp 10 TB trở lên Học lực và hạnh kiểm lớp 11 TB trở lên    
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện  Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ  GD-ĐT;  Nhà trường;

Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học

Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ  GD-ĐT;  Nhà trường;

Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học

Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ  GD-ĐT;  Nhà trường;

Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học

   
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh  Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học sinh .

Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập nghiêm túc

 Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học sinh .

Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập nghiêm túc

 Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học sinh .

Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập nghiêm túc

   
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục  – Tổ chức tốt các hoạt động TNHN. Trải nghiệm môn học và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém

– Giúp đỡ học sinh khó khăn trong học tập

 Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém

– Giúp đỡ học sinh khó khăn trong học tập

 Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém

– Giúp đỡ học sinh khó khăn trong học tập

   
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được HK: 90 % tốt , không có HK yếu

HL: Khá + Giỏi đạt 70% trở lên

HK:  90 % tốt , không có HK yếu

HL: Khá + Giỏi đạt 70% trở lên

HK:  95 % tốt , không có HK yếu

HL: Khá + Giỏi đạt 80% trở lên, không có HL Yếu

   
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh  – Học tiếp chương trình THPT

– Học nghề

 – Học tiếp chương trình THPT

– Học nghề

 – Học tiếp chương trình CĐ, ĐH

– Học nghề

   
  Lý Nhân, ngày  15  tháng  9  năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

SỞ GD&ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2021 – 2022

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lớp …
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1523 493 525 505  
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1505

98.8%

484

98.2%

518

98.7%

503

99.6%

 
2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

18

1.2%

9

1.8%

7

1.3%

2

0.4%

 
3 Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0  
4 Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0  
II Số học sinh chia theo học lực 1523 493 525 505  
1 Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

668

45.2%

171

34.7%

236

45.5%

281

55.6%

 
2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

766

50.3%

268

58.0%

264

50.3%

216

42.8%

 
3 Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

69

4.5%

36

7.3%

25

4.8%

8

1.6%

 
4 Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0  
5 Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0  
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1523

100%

493

100%

525

100%

505

100%

 
a Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

668

45.2%

171

34.7%

236

45.5%

281

55.6%

 
b Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

766

50.3%

268

58.0%

264

50.3%

216

42.8%

 
2 Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0  
3 Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0  
4 Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

19/2 1/0 13/1 5/1  
5 Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0 0 0 0  
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

5 1 1 2  
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi  105        
1 Cấp huyện          
2 Cấp tỉnh/thành phố 105        
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 505     505  
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 505     505  
1 Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

         
2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

         
3 Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

         
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

         
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 598/925 197/296 215/310 186/319  
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0  
    Lý Nhân, ngày 15  tháng   9 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

SỞ GD&ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2022 – 2023

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   Số m2/học sinh
II Loại phòng học  45 1,13
1 Phòng học kiên cố 45 1,13
2 Phòng học bán kiên cố  
3 Phòng học tạm  
4 Phòng học nhờ  
5 Số phòng học bộ môn 9 1,92
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 2 1,92
7 Bình quân lớp/phòng học  
8 Bình quân học sinh/lớp  1 44.5/lớp
III Số điểm trường  1
IV Tổng số diện tích đất (m2)  9,565  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)  1500  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2)  50  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2)  86,4  
3 Diện tích thư viện (m2) 50  
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)  540  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)  50  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 02  
1.1 Khối lớp 10  0  
1.2 Khối lớp 11  01  
1.3 Khối lớp 12  01  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 10    
2.2 Khối lớp 11    
2.3 Khối lớp 12    
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)    
4    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

98 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 29 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét  40  
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  8  
5 Thiết bị khác máy phô tô  01  

 

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 29 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  1  
2 Cát xét  40  
3 Đầu Video/đầu đĩa  0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 8  
5 Thiết bị khác phô tô 01  

 

  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  0
XI Nhà ăn  0

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  0    
XIII Khu nội trú      

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  3   4   0,1
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0        

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XVII Kết nối internet  x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  

 

                Lý nhân, ngày  15 tháng  9  năm  2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

      SỞ GD&ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN

THÔNG BÁO

Tải tệp đính kèm 2022 – 2023

 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 90   10 75 1 2   71 12          
I Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

80                          
Toán học 12   2 10       10 2   5 7    
Tin học 5     5       5     2 3    
Vật lý 8   2 6       8     5 3    
Hóa học 8   3 5       8     4 4    
Sinh học 5   2 3       3 2   3 2    
KTNN 1     1       1       1    
KTCN 3     3       2 1   2 1    
Ngoại ngữ 8   2 6       7 1   3 5    
Ngữ văn 10   1 9       9 1   4 6    
Lịch sử 5   1 4       4 1   4 1    
Địa lý 4     4       4 1   2 2    
GDCD 3     3       3     2 1    
Thể dục 6     6       6     3 3    
GDQP 3     3       3     1 2    
II Cán bộ quản lý 3   1 2         3   3      
1 Hiệu trưởng 1     1         1   1      
2 Phó hiệu trưởng 2   1 1         2   2      
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư 1         1           1    
2 Nhân viên kế toán 1     1             1      
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1       1             1    
5 Nhân viên thư viện 1         1           1    
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1                     1    
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
8 Nhân viên công nghệ thông tin                            
9 Bảo vệ 2                     2    

 

  Lý Nhân, ngày 15 tháng 9 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)