Công khai theo thông tư 36 năm học 2022-2023
Lượt xem:
Công khai theo thông tư 36 năm học 2022-2023
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2022 – 2023
| STT | Nội dung | Chia theo khối lớp | |||||
| Lớp10 | Lớp 11 | Lớp 12 | … | ||||
| I | Điều kiện tuyển sinh | Trúng tuyển vào 10 năm học 2022 – 2023 | Học lực và hạnh kiểm lớp 10 TB trở lên | Học lực và hạnh kiểm lớp 11 TB trở lên | |||
| II | Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện | Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT; Nhà trường;
Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT; Nhà trường;
Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT; Nhà trường;
Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học |
|||
| III | Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh | Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học sinh .
Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập nghiêm túc |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học sinh .
Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập nghiêm túc |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học sinh .
Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập nghiêm túc |
|||
| IV | Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục | – Tổ chức tốt các hoạt động TNHN. Trải nghiệm môn học và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém
– Giúp đỡ học sinh khó khăn trong học tập |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém
– Giúp đỡ học sinh khó khăn trong học tập |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém
– Giúp đỡ học sinh khó khăn trong học tập |
|||
| V | Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được | HK: 90 % tốt , không có HK yếu
HL: Khá + Giỏi đạt 70% trở lên |
HK: 90 % tốt , không có HK yếu
HL: Khá + Giỏi đạt 70% trở lên |
HK: 95 % tốt , không có HK yếu
HL: Khá + Giỏi đạt 80% trở lên, không có HL Yếu |
|||
| VI | Khả năng học tập tiếp tục của học sinh | – Học tiếp chương trình THPT
– Học nghề |
– Học tiếp chương trình THPT
– Học nghề |
– Học tiếp chương trình CĐ, ĐH
– Học nghề |
|||
| Lý Nhân, ngày 15 tháng 9 năm 2022 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
|||||||
Biểu mẫu 10
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | ||||||
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Lớp … | ||||||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm | 1523 | 493 | 525 | 505 | ||||
| 1 | Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) |
1505
98.8% |
484
98.2% |
518
98.7% |
503
99.6% |
||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
18
1.2% |
9
1.8% |
7
1.3% |
2
0.4% |
||||
| 3 | Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 4 | Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| II | Số học sinh chia theo học lực | 1523 | 493 | 525 | 505 | ||||
| 1 | Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
668
45.2% |
171
34.7% |
236
45.5% |
281
55.6% |
||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
766
50.3% |
268
58.0% |
264
50.3% |
216
42.8% |
||||
| 3 | Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) |
69
4.5% |
36
7.3% |
25
4.8% |
8
1.6% |
||||
| 4 | Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 5 | Kém
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | ||||||||
| 1 | Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số) |
1523
100% |
493
100% |
525
100% |
505
100% |
||||
| a | Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
668
45.2% |
171
34.7% |
236
45.5% |
281
55.6% |
||||
| b | Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số) |
766
50.3% |
268
58.0% |
264
50.3% |
216
42.8% |
||||
| 2 | Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 3 | Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 4 | Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số) |
19/2 | 1/0 | 13/1 | 5/1 | ||||
| 5 | Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 6 | Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số) |
5 | 1 | 1 | 2 | ||||
| IV | Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi | 105 | |||||||
| 1 | Cấp huyện | ||||||||
| 2 | Cấp tỉnh/thành phố | 105 | |||||||
| 3 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | ||||||||
| V | Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp | 505 | 505 | ||||||
| VI | Số học sinh được công nhận tốt nghiệp | 505 | 505 | ||||||
| 1 | Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
| 3 | Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
| VII | Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
| VIII | Số học sinh nam/số học sinh nữ | 598/925 | 197/296 | 215/310 | 186/319 | ||||
| IX | Số học sinh dân tộc thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| Lý Nhân, ngày 15 tháng 9 năm 2022 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
|||||||||
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2022 – 2023
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học | Số m2/học sinh | |
| II | Loại phòng học | 45 | 1,13 |
| 1 | Phòng học kiên cố | 45 | 1,13 |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | – | |
| 3 | Phòng học tạm | – | |
| 4 | Phòng học nhờ | – | |
| 5 | Số phòng học bộ môn | 9 | 1,92 |
| 6 | Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) | 2 | 1,92 |
| 7 | Bình quân lớp/phòng học | – | |
| 8 | Bình quân học sinh/lớp | 1 | 44.5/lớp |
| III | Số điểm trường | 1 | – |
| IV | Tổng số diện tích đất (m2) | 9,565 | |
| V | Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 1500 | |
| VI | Tổng diện tích các phòng | ||
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 50 | |
| 2 | Diện tích phòng học bộ môn (m2) | 86,4 | |
| 3 | Diện tích thư viện (m2) | 50 | |
| 4 | Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) | 540 | |
| 5 | Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) | 50 | |
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ) |
Số bộ/lớp | |
| 1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định | 02 | |
| 1.1 | Khối lớp 10 | 0 | |
| 1.2 | Khối lớp 11 | 01 | |
| 1.3 | Khối lớp 12 | 01 | |
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | ||
| 2.1 | Khối lớp 10 | ||
| 2.2 | Khối lớp 11 | ||
| 2.3 | Khối lớp 12 | ||
| 3 | Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) | ||
| 4 | … | ||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ) |
98 | Số học sinh/bộ |
| IX | Tổng số thiết bị dùng chung khác | 29 | Số thiết bị/lớp |
| 1 | Ti vi | 2 | |
| 2 | Cát xét | 40 | |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | ||
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 8 | |
| 5 | Thiết bị khác máy phô tô | 01 |
| IX | Tổng số thiết bị đang sử dụng | 29 | Số thiết bị/lớp |
| 1 | Ti vi | 1 | |
| 2 | Cát xét | 40 | |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 0 | |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 8 | |
| 5 | Thiết bị khác phô tô | 01 |
| Nội dung | Số lượng (m2) | |
| X | Nhà bếp | 0 |
| XI | Nhà ăn | 0 |
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | |
| XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | 0 | ||
| XIII | Khu nội trú |
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 3 | 4 | 0,1 | ||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | 0 | ||||
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
| Nội dung | Có | Không | |
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | |
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | |
| XVII | Kết nối internet | x | |
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | x | |
| XIX | Tường rào xây | x |
| Lý nhân, ngày 15 tháng 9 năm 2022 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
Biểu mẫu 12
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN
THÔNG BÁO
Tải tệp đính kèm 2022 – 2023
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng III | Hạng II | Hạng I | Xuất sắc | Khá | Trung bình | Kém | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 90 | 10 | 75 | 1 | 2 | 71 | 12 | ||||||||
| I | Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn: |
80 | |||||||||||||
|
|
Toán học | 12 | 2 | 10 | 10 | 2 | 5 | 7 | |||||||
|
|
Tin học | 5 | 5 | 5 | 2 | 3 | |||||||||
|
|
Vật lý | 8 | 2 | 6 | 8 | 5 | 3 | ||||||||
|
|
Hóa học | 8 | 3 | 5 | 8 | 4 | 4 | ||||||||
|
|
Sinh học | 5 | 2 | 3 | 3 | 2 | 3 | 2 | |||||||
|
|
KTNN | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
|
|
KTCN | 3 | 3 | 2 | 1 | 2 | 1 | ||||||||
|
|
Ngoại ngữ | 8 | 2 | 6 | 7 | 1 | 3 | 5 | |||||||
|
|
Ngữ văn | 10 | 1 | 9 | 9 | 1 | 4 | 6 | |||||||
|
|
Lịch sử | 5 | 1 | 4 | 4 | 1 | 4 | 1 | |||||||
|
|
Địa lý | 4 | 4 | 4 | 1 | 2 | 2 | ||||||||
|
|
GDCD | 3 | 3 | 3 | 2 | 1 | |||||||||
|
|
Thể dục | 6 | 6 | 6 | 3 | 3 | |||||||||
|
|
GDQP | 3 | 3 | 3 | 1 | 2 | |||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 3 | 1 | 2 | 3 | 3 | |||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | |||||||||
| III | Nhân viên | ||||||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | ||||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 6 | Nhân viên thiết bị, thí nghiệm | 1 | 1 | ||||||||||||
| 7 | Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | ||||||||||||||
| 8 | Nhân viên công nghệ thông tin | ||||||||||||||
| 9 | Bảo vệ | 2 | 2 | ||||||||||||
| Lý Nhân, ngày 15 tháng 9 năm 2022 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
